Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 传统词类 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传统词类:
Nghĩa của 传统词类 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuántǒngcílèi] từ loại。传统的按词所表示的意义及其在句子中所起的作用而区分的词的类别。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |

Tìm hình ảnh cho: 传统词类 Tìm thêm nội dung cho: 传统词类
