Từ: 传统词类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传统词类:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 传 • 统 • 词 • 类

Nghĩa của 传统词类 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuántǒngcílèi] từ loại。传统的按词所表示的意义及其在句子中所起的作用而区分的词的类别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền传:truyền đi, truyền lệnh
truyện传:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống统:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ词:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài类:loài người, loài vật
loại类:đồng loại; chủng loại
传统词类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传统词类 Tìm thêm nội dung cho: 传统词类