Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rượu và món ăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rượu và món ăn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rượumónăn

Dịch rượu và món ăn sang tiếng Trung hiện đại:

酒食 《酒和饭菜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu

rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𤄍:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𨢇:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: và

:tù và; và cơm
󰂓:đầu và chân tay, một và bông lau
:đầu và chân tay, một và bông lau
𡝕:em và tôi
𬏓:đầu và chân tay, một và bông lau
𢯠:và cơm
𢯓:và cơm
𢽼:một và bông lau
𪽡:đầu và chân tay, một và bông lau
:(liên từ), tôi và anh

Nghĩa chữ nôm của chữ: món

món:món ăn
món𱹵:món đồ
món𦁺:một món, món đồ
món:món ăn
món:món ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ
rượu và món ăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rượu và món ăn Tìm thêm nội dung cho: rượu và món ăn