Từ: rượu và món ăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rượu và món ăn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rượu • và • món • ăn

Dịch rượu và món ăn sang tiếng Trung hiện đại:

酒食 《酒和饭菜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu

rượu溜:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𤄍:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu酒:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𨢇:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: và

và吧:tù và; và cơm
và󰂓:đầu và chân tay, một và bông lau
và喡:đầu và chân tay, một và bông lau
và𡝕:em và tôi
và𬏓:đầu và chân tay, một và bông lau
và𢯠:và cơm
và𢯓:và cơm
và𢽼:một và bông lau
và𪽡:đầu và chân tay, một và bông lau
và頗:(liên từ), tôi và anh

Nghĩa chữ nôm của chữ: món

món們:món ăn
món𱹵:món đồ
món𦁺:một món, món đồ
món菛:món ăn
món門:món ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn咹:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ
rượu và món ăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rượu và món ăn Tìm thêm nội dung cho: rượu và món ăn