Từ: 传檄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传檄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传檄 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánxí]
truyền hịch。 传布檄文。
传檄声讨。
truyền hịch hỏi tội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檄

hịch:hịch văn
传檄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传檄 Tìm thêm nội dung cho: 传檄