Từ: 传略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传略 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuànlüè] lược truyện; truyện ký lược thuật。比较简略的传记。
《孙中山传略》。
Tôn Trung Sơn lược truyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
传略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传略 Tìm thêm nội dung cho: 传略