Từ: 传诵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传诵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传诵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánsòng] truyền tụng; ca tụng。辗转传布诵读;辗转传布称道。
传诵一时。
truyền tụng một thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诵

tụng:tụng kinh
传诵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传诵 Tìm thêm nội dung cho: 传诵