Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 传达 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuándá] 1. truyền đạt; thông tri; chuyển; truyền; tuyên bố; công bố; bày tỏ。把一方的意思告诉给另一方。
传达命令。
truyền đạt mệnh lệnh; truyền lệnh.
传达上级的指示。
truyền đạt chỉ thị của cấp trên.
2. theo dõi; hướng dẫn; đón tiếp (khách ra vào cổng trường học, xí nghiệp, cơ quan)。在机关、学校、工厂的门口管理登记和引导来宾的工作。
传达室。
phòng hướng dẫn; phòng thường trực.
3. người thường trực; người gác cổng; người dẫn chỗ; người chỉ chỗ ngồi。在机关、学校、工厂的门口担任传达工作的人。
传达命令。
truyền đạt mệnh lệnh; truyền lệnh.
传达上级的指示。
truyền đạt chỉ thị của cấp trên.
2. theo dõi; hướng dẫn; đón tiếp (khách ra vào cổng trường học, xí nghiệp, cơ quan)。在机关、学校、工厂的门口管理登记和引导来宾的工作。
传达室。
phòng hướng dẫn; phòng thường trực.
3. người thường trực; người gác cổng; người dẫn chỗ; người chỉ chỗ ngồi。在机关、学校、工厂的门口担任传达工作的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |

Tìm hình ảnh cho: 传达 Tìm thêm nội dung cho: 传达
