Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 传送带 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuánsòngdài] 1. băng chuyền; băng chuyển。工、矿、建筑等部门输送材料、机件、成品的装置。
2. băng tải。特指装置上的输送皮带。
2. băng tải。特指装置上的输送皮带。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 传送带 Tìm thêm nội dung cho: 传送带
