Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伤痕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤痕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伤痕 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānghén] vết thương; sẹo。伤疤,也指物体受损害后留下的痕迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痕

ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước
ngần:tần ngần
ngẩn:ngẩn ngơ
ngằn:có ngằn có lớp
伤痕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤痕 Tìm thêm nội dung cho: 伤痕