Từ: 散文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散文:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 散 • 文

Nghĩa của 散文 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎnwén] 1. văn xuôi。指不讲究韵律的文章(区别于"韵文")。
2. tản văn。指除诗歌、戏剧、小说外的文学作品,包括杂文、随笔、特写等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan散:tan tác, tan tành
tán散:giải tán, tẩu tán
tản散:tản cư, tản ra
tảng散:tảng lờ
tởn散:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương
散文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散文 Tìm thêm nội dung cho: 散文