Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 散文 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎnwén] 1. văn xuôi。指不讲究韵律的文章(区别于"韵文")。
2. tản văn。指除诗歌、戏剧、小说外的文学作品,包括杂文、随笔、特写等。
2. tản văn。指除诗歌、戏剧、小说外的文学作品,包括杂文、随笔、特写等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 散文 Tìm thêm nội dung cho: 散文
