Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 似...非... có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 似...非...:
Nghĩa của 似...非... trong tiếng Trung hiện đại:
[sì...fēi...] như... không phải。嵌用同一个单音名词、形容词或动词,表示又像又不像的意思。
似绸非绸。
như lụa mà không phải lụa.
似蓝非蓝。
như màu xanh lam mà không phải xanh lam.
似笑非笑。
như cười mà không phải cười.
似懂非懂。
như hiểu mà không phải hiểu.
似绸非绸。
như lụa mà không phải lụa.
似蓝非蓝。
như màu xanh lam mà không phải xanh lam.
似笑非笑。
như cười mà không phải cười.
似懂非懂。
như hiểu mà không phải hiểu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 似
| tợ | 似: | tợ (tựa như) |
| từa | 似: | từa tựa |
| tự | 似: | tực đích (nào có khác chi); tương tự |
| tựa | 似: | nương tựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 似...非... Tìm thêm nội dung cho: 似...非...
