Từ: nhận được có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhận được:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhậnđược

Dịch nhận được sang tiếng Trung hiện đại:

承蒙 《客套话, 受到。》nhận được sự tiếp đãi nhiệt tình, vô cùng cảm kích.
承蒙热情招待, 十分感激。 得到 《事物为自己所有; 获得。》
không nhận được mảy may tin tức.
得不到一点儿消息。 叨 《受到(好处); 沾4. 。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận

nhận:nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)
nhận:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận𢭝:nhận xuống
nhận󰈶:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận:nhận thấy
nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: được

được:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể
được󰌽:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể
nhận được tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhận được Tìm thêm nội dung cho: nhận được