Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhận được có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhận được:
Dịch nhận được sang tiếng Trung hiện đại:
承蒙 《客套话, 受到。》nhận được sự tiếp đãi nhiệt tình, vô cùng cảm kích.承蒙热情招待, 十分感激。 得到 《事物为自己所有; 获得。》
không nhận được mảy may tin tức.
得不到一点儿消息。 叨 《受到(好处); 沾4. 。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận
| nhận | 仞: | nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích) |
| nhận | 刃: | nhận chìm |
| nhận | 扨: | nhận chìm |
| nhận | 𢭝: | nhận xuống |
| nhận | : | nhận chìm |
| nhận | 牣: | nhận chìm |
| nhận | 认: | nhận thấy |
| nhận | 認: | nhận thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: được
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | : | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |

Tìm hình ảnh cho: nhận được Tìm thêm nội dung cho: nhận được
