Từ: 佃租 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佃租:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佃租 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzū] địa tô。佃户交纳给地主的地租。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佃

điền:điền hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)
佃租 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佃租 Tìm thêm nội dung cho: 佃租