Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 低声下气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低声下气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低声下气 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīshēngxiàqì] ăn nói khép nép; ăn nói nhũn nhặn; gọi dạ bảo vâng; thẽ thọt khúm núm。形容恭顺小心的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
低声下气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低声下气 Tìm thêm nội dung cho: 低声下气