Từ: 低贱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低贱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低贱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dījiàn] 1. thấp; thấp hèn; thấp kém (địa vị)。(地位)低下。
出身低贱
xuất thân thấp kém
2. thấp; rẻ mạt (giá)。(价钱)低。
谷价低贱
giá lúa thấp; giá lúa rẻ mạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贱

tiện:bần tiện
低贱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低贱 Tìm thêm nội dung cho: 低贱