Từ: 飲徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飲徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩm đồ
Người ham thích uống rượu, tửu đồ.
◇Cựu Đường Thư 書:
Bạch kí thị tửu, nhật dữ ẩm đồ túy ư tửu tứ
, 肆 (Văn uyển truyện hạ 下, Lí Bạch ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飲

hẩm:cơm hẩm, hẩm hiu
ẩm:ẩm ướt
ỏm: 
ỡm:ỡm ờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
飲徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飲徒 Tìm thêm nội dung cho: 飲徒