Từ: 体统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体统:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体统 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐtǒng] thể thống。指体制、格局、规矩等。
不成体统
không ra thể thống gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê
体统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体统 Tìm thêm nội dung cho: 体统