Từ: 体谅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体谅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 体 • 谅

Nghĩa của 体谅 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐliàng] thông cảm; châm chước; lượng thứ。设身处地为人着想,给以谅解。
她心肠好,很能体谅人。
cô ấy rất tốt bụng, rất thông cảm với mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谅

lượng谅:lượng thứ
体谅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体谅 Tìm thêm nội dung cho: 体谅