Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 体针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体针 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐzhēn] châm cứu。泛指用针刺身体各部穴位的针刺疗法(区别于"耳针"、"鼻针"等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
体针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体针 Tìm thêm nội dung cho: 体针