Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 余热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余热 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúrè] 1. nhiệt lượng thừa; nhiệt lượng dư (trong quá trình sản xuất.)。生产过程中剩余的热量。
利用余热取暖。
lợi dụng nhiệt lượng thừa để sưởi ấm.
2. sức lực còn lại; sức tàn lực kiệt。比喻离休、退休以后的老年人的精力和作用。
老专家要发挥余热,为社会多做贡献。
những chuyên gia lớn tuổi nên tận dụng sức lực còn lại, cống hiến cho xã hội nhiều hơn nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
余热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余热 Tìm thêm nội dung cho: 余热