Từ: 正反应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正反应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正反应 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngfǎnyìng] phản ứng hoá học。通常指向生成物方向进行的化学反应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
正反应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正反应 Tìm thêm nội dung cho: 正反应