Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 佛口蛇心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛口蛇心:
phật khẩu xà tâm
Miệng người nói nhân đức (như Phật) mà trong lòng ác độc (như rắn). ☆Tương tự:
khẩu mật phúc kiếm
口蜜腹劍.
Nghĩa của 佛口蛇心 trong tiếng Trung hiện đại:
[fókǒushéxīn] khẩu phật tâm xà; miệng nam mô, bụng bồ dao găm (miệng nói từ bi nhưng lòng dạ độc ác)。比喻嘴上说得好听,心肠却非常狠毒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛
| phất | 佛: | phất phơ |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 佛口蛇心 Tìm thêm nội dung cho: 佛口蛇心
