Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hú có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ hú:
呕 ẩu, âu, hú • 昫 hú • 够 cú, hú • 夠 cú, hú • 酗 hú, húng • 喣 hú • 煦 hú • 嘔 ẩu, âu, hú
Đây là các chữ cấu thành từ này: hú
Biến thể phồn thể: 嘔;
Pinyin: ou1, ou3, ou4;
Việt bính: au2;
呕 ẩu, âu, hú
ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3, ou4;
Việt bính: au2;
呕 ẩu, âu, hú
Nghĩa Trung Việt của từ 呕
Giản thể của chữ 嘔.ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (gdhn)
Nghĩa của 呕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嘔)
[ǒu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU, ÂU
nôn; mửa; ói。吐。
呕血。
nôn ra máu; ói ra máu.
Từ ghép:
呕吐 ; 呕心 ; 呕心沥血 ; 呕血
[ǒu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU, ÂU
nôn; mửa; ói。吐。
呕血。
nôn ra máu; ói ra máu.
Từ ghép:
呕吐 ; 呕心 ; 呕心沥血 ; 呕血
Chữ gần giống với 呕:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呕
嘔,
Tự hình:

Pinyin: xu3, xu1, xu4;
Việt bính: heoi2;
昫 hú
Nghĩa Trung Việt của từ 昫
(Tính) Ấm áp.§ Cũng như hú 煦.
hu (gdhn)
Nghĩa của 昫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: HÚC
húc; ấm áp (thường dùng làm tên người)。温暖。多用于人名。
Số nét: 9
Hán Việt: HÚC
húc; ấm áp (thường dùng làm tên người)。温暖。多用于人名。
Chữ gần giống với 昫:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 夠;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
够 cú, hú
cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
够 cú, hú
Nghĩa Trung Việt của từ 够
Cũng như 夠.cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)
Nghĩa của 够 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (夠)
[gòu]
Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
1. đủ; đầy đủ。数量上可以满足需要。
钱够不够?
đủ tiền không?
老觉得时间不够用。
luôn cảm thấy không đủ thời gian.
2. đạt (một mức độ nhất định)。达到某一点或某种程度。
够格
đúng quy cách
够结实
khá chắc chắn
3. với; với tới; với tay; với lấy。(用于等)伸向不易达到的地方去接触或拿来。
够不着
với không tới
够得着
với tới
Từ ghép:
够本 ; 够格 ; 够交情 ; 够劲儿 ; 够朋友 ; 够呛 ; 够戗 ; 够瞧的 ; 够受的 ; 够味儿 ; 够意思
[gòu]
Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
1. đủ; đầy đủ。数量上可以满足需要。
钱够不够?
đủ tiền không?
老觉得时间不够用。
luôn cảm thấy không đủ thời gian.
2. đạt (một mức độ nhất định)。达到某一点或某种程度。
够格
đúng quy cách
够结实
khá chắc chắn
3. với; với tới; với tay; với lấy。(用于等)伸向不易达到的地方去接触或拿来。
够不着
với không tới
够得着
với tới
Từ ghép:
够本 ; 够格 ; 够交情 ; 够劲儿 ; 够朋友 ; 够呛 ; 够戗 ; 够瞧的 ; 够受的 ; 够味儿 ; 够意思
Tự hình:

Biến thể giản thể: 够;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
夠 cú, hú
◎Như: giá điểm tiền bất cú mãi kiện y phục 這點錢不夠買件衣服 số tiền đó không đủ mua bộ quần áo, giá bình ẩm liệu chỉ cú nhất cá nhân hát 這瓶飲料只夠一個人喝 cái bình đồ uống đó chỉ đủ một người uống.
(Phó) Đủ, đạt tới (trình độ).
◎Như: cú khoái 夠快 đủ nhanh, cú hảo 夠好 đủ tốt, thái cú bất cú hàm? 菜夠不夠鹹 món ăn đủ mặn chưa?
◇Bá Dương 柏楊: Đáo na nhất đại tài năng cú hảo khởi lai? 到哪一代才能夠好起來 (Xú lậu đích Trung Quốc nhân 醜陋的中國人) Ðến đời nào thì mới thật khá lên được?
(Phó) Nhàm chán, ngán, ngấy.
◎Như: đại ngư đại nhục ngã dĩ kinh cật cú liễu 大魚大肉我已經吃夠了 món ngon vật béo tôi đã ăn chán ngán cả rồi, giá chủng thoại ngã thính cú liễu 這種話我聽夠了 những lời nói như thế tôi đã chán nghe lắm rồi.
§ Ta quen đọc là hú.
§ Cũng viết là 够.
cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
夠 cú, hú
Nghĩa Trung Việt của từ 夠
(Phó) Đủ (số lượng).◎Như: giá điểm tiền bất cú mãi kiện y phục 這點錢不夠買件衣服 số tiền đó không đủ mua bộ quần áo, giá bình ẩm liệu chỉ cú nhất cá nhân hát 這瓶飲料只夠一個人喝 cái bình đồ uống đó chỉ đủ một người uống.
(Phó) Đủ, đạt tới (trình độ).
◎Như: cú khoái 夠快 đủ nhanh, cú hảo 夠好 đủ tốt, thái cú bất cú hàm? 菜夠不夠鹹 món ăn đủ mặn chưa?
◇Bá Dương 柏楊: Đáo na nhất đại tài năng cú hảo khởi lai? 到哪一代才能夠好起來 (Xú lậu đích Trung Quốc nhân 醜陋的中國人) Ðến đời nào thì mới thật khá lên được?
(Phó) Nhàm chán, ngán, ngấy.
◎Như: đại ngư đại nhục ngã dĩ kinh cật cú liễu 大魚大肉我已經吃夠了 món ngon vật béo tôi đã ăn chán ngán cả rồi, giá chủng thoại ngã thính cú liễu 這種話我聽夠了 những lời nói như thế tôi đã chán nghe lắm rồi.
§ Ta quen đọc là hú.
§ Cũng viết là 够.
cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: xu4, cu4;
Việt bính: jyu3;
酗 hú, húng
Nghĩa Trung Việt của từ 酗
(Động) Say rượu làm càn, nổi cọc.◎Như: hú tửu 酗酒 nát rượu, uống rượu quá độ.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là húng.
húng, như "rau húng" (vhn)
hú, như "hú tửu (uống quá độ)" (gdhn)
Nghĩa của 酗 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 11
Hán Việt: HÚC
say rượu; nát rượu。酗酒。
Từ ghép:
酗酒
Số nét: 11
Hán Việt: HÚC
say rượu; nát rượu。酗酒。
Từ ghép:
酗酒
Tự hình:

Pinyin: xu3, xu4;
Việt bính: heoi2;
喣 hú
Nghĩa Trung Việt của từ 喣
(Động) Thổi, hà hơi.(Động) Hú ủ 喣嫗 ôm ấp âu yếm.
(Tính) Hú du 喣愉 vui hòa.
Chữ gần giống với 喣:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: xu3, xu4, xiu1;
Việt bính: heoi2 jyu3
1. [煦嫗] hú ẩu 2. [煦煦] hú hú;
煦 hú
Nghĩa Trung Việt của từ 煦
(Tính) Ấm áp.◎Như: hòa hú 和煦 ôn hòa ấm áp.
(Danh) Ân huệ.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Hàm hú ư bách niên chi thâm dã 涵煦於百年之深也 (Phong Lạc đình kí 豐樂亭記) Hàm ơn trăm năm lâu dài.
(Động) Con ngươi chuyển động.
◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: Cập sanh tam nguyệt nhi vi hú, nhiên hậu hữu kiến 及生三月而微煦, 然後有見 (Bổn mệnh 本命) Sinh được ba tháng mà con ngươi chuyển động nhẹ, thì sau có thể nhìn thấy.
hú, như "xuân phong hoà hú (ấm áp)" (gdhn)
Nghĩa của 煦 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: HÚC
动
ấm áp。温暖。
春光和煦。
nắng xuân ấm áp
Số nét: 13
Hán Việt: HÚC
动
ấm áp。温暖。
春光和煦。
nắng xuân ấm áp
Chữ gần giống với 煦:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Biến thể giản thể: 呕;
Pinyin: ou1, ou3, ou4, xu1, ou5;
Việt bính: au1 au2
1. [嘔吐] ẩu thổ 2. [嘔泄] ẩu tiết 3. [嘔啞] âu ách 4. [止嘔] chỉ ẩu;
嘔 ẩu, âu, hú
◎Như: ẩu huyết 嘔血 nôn ra máu.
(Động) Chọc tức, làm nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dương Chí mạ đạo: Giá súc sanh bất ẩu tử yêm, chỉ thị đả tiện liễu 楊志罵道: 這畜生不嘔死俺, 只是打便了 (Đệ thập lục hồi) Dương Chí chửi: Thằng súc sinh đừng có làm cho ông nổi giận muốn chết được, ông đánh cho một trận bây giờ.
(Động) Buồn bực, tức giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão hán đích nhi tử, tòng tiểu bất vụ nông nghiệp, chỉ ái thứ sanh sử bổng, mẫu thân thuyết tha bất đắc, ẩu khí tử liễu 老漢的兒子, 從小不務農業, 只愛刺鎗使棒, 母親說他不得, 嘔氣死了 (Đệ nhị hồi) Con trai già từ bé không chịu cày cấy mà chỉ mải tập roi gậy, mẹ răn chẳng được nên buồn bực mà chết.
(Thán) Biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi: ủa, ui chà, ...Một âm là âu. (Trạng thanh)
§ Xem âu ách 嘔啞.
(Động) Ca hát.
§ Thông âu 謳.
◎Như: âu ca 嘔歌.
(Thán) Biểu thị kêu gọi, ứng đáp.
◇Lão Xá 老舍: Tiên can liễu bôi! Âu! Âu! Đối! Hảo! 先乾了杯! 嘔! 嘔! 對! 好! (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Trước cạn chén đi! Nào! Nào! Đúng thế! Tốt!
(Trợ) Trợ từ ngữ khí.Một âm là hú.
(Động) Hà hơi cho ấm.
§ Thông hú 煦.
(Tính) Hú hú 嘔嘔 ôn hòa, vui vẻ.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương kiến nhân cung kính từ ái, ngôn ngữ hú hú 項王見人恭敬慈愛, 言語嘔嘔 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hạng Vương tiếp người thì cung kính, thương yêu, nói năng ôn tồn vui vẻ.
ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (vhn)
xua, như "xua đuổi" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3, ou4, xu1, ou5;
Việt bính: au1 au2
1. [嘔吐] ẩu thổ 2. [嘔泄] ẩu tiết 3. [嘔啞] âu ách 4. [止嘔] chỉ ẩu;
嘔 ẩu, âu, hú
Nghĩa Trung Việt của từ 嘔
(Động) Nôn, mửa, oẹ.◎Như: ẩu huyết 嘔血 nôn ra máu.
(Động) Chọc tức, làm nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dương Chí mạ đạo: Giá súc sanh bất ẩu tử yêm, chỉ thị đả tiện liễu 楊志罵道: 這畜生不嘔死俺, 只是打便了 (Đệ thập lục hồi) Dương Chí chửi: Thằng súc sinh đừng có làm cho ông nổi giận muốn chết được, ông đánh cho một trận bây giờ.
(Động) Buồn bực, tức giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão hán đích nhi tử, tòng tiểu bất vụ nông nghiệp, chỉ ái thứ sanh sử bổng, mẫu thân thuyết tha bất đắc, ẩu khí tử liễu 老漢的兒子, 從小不務農業, 只愛刺鎗使棒, 母親說他不得, 嘔氣死了 (Đệ nhị hồi) Con trai già từ bé không chịu cày cấy mà chỉ mải tập roi gậy, mẹ răn chẳng được nên buồn bực mà chết.
(Thán) Biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi: ủa, ui chà, ...Một âm là âu. (Trạng thanh)
§ Xem âu ách 嘔啞.
(Động) Ca hát.
§ Thông âu 謳.
◎Như: âu ca 嘔歌.
(Thán) Biểu thị kêu gọi, ứng đáp.
◇Lão Xá 老舍: Tiên can liễu bôi! Âu! Âu! Đối! Hảo! 先乾了杯! 嘔! 嘔! 對! 好! (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Trước cạn chén đi! Nào! Nào! Đúng thế! Tốt!
(Trợ) Trợ từ ngữ khí.Một âm là hú.
(Động) Hà hơi cho ấm.
§ Thông hú 煦.
(Tính) Hú hú 嘔嘔 ôn hòa, vui vẻ.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương kiến nhân cung kính từ ái, ngôn ngữ hú hú 項王見人恭敬慈愛, 言語嘔嘔 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hạng Vương tiếp người thì cung kính, thương yêu, nói năng ôn tồn vui vẻ.
ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (vhn)
xua, như "xua đuổi" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘔:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘔
呕,
Tự hình:

Dịch hú sang tiếng Trung hiện đại:
叫 《人或动物的发音器官发出较大的声音, 表示某种情绪、感觉或欲望。》còi hú liên hồi.汽笛连声叫。
忽哨 《即唿哨。撮口作声或把手指放在嘴里用力吹响。》
哇(过分高兴高兴或过度惊恐所发出的声音)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hú
| hú | 呼: | hú hí |
| hú | 唬: | |
| hú | 嘘: | hú hí |
| hú | 嘑: | hú hí |
| hú | 㦆: | hú hồn, hú vía |
| hú | 煦: | xuân phong hoà hú (ấm áp) |
| hú | 觳: | hú hồn, hú vía |
| hú | 酗: | hú tửu (uống quá độ) |

Tìm hình ảnh cho: hú Tìm thêm nội dung cho: hú
