Từ: hú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ hú:

呕 ẩu, âu, hú昫 hú够 cú, hú夠 cú, hú酗 hú, húng喣 hú煦 hú嘔 ẩu, âu, hú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩu, âu, hú [ẩu, âu, hú]

U+5455, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嘔;
Pinyin: ou1, ou3, ou4;
Việt bính: au2;

ẩu, âu, hú

Nghĩa Trung Việt của từ 呕

Giản thể của chữ .
ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (gdhn)

Nghĩa của 呕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嘔)
[ǒu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU, ÂU
nôn; mửa; ói。吐。
呕血。
nôn ra máu; ói ra máu.
Từ ghép:
呕吐 ; 呕心 ; 呕心沥血 ; 呕血

Chữ gần giống với 呕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呕

,

Chữ gần giống 呕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呕 Tự hình chữ 呕 Tự hình chữ 呕 Tự hình chữ 呕

[]

U+662B, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu3, xu1, xu4;
Việt bính: heoi2;


Nghĩa Trung Việt của từ 昫

(Tính) Ấm áp.
§ Cũng như
.
hu (gdhn)

Nghĩa của 昫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: HÚC
húc; ấm áp (thường dùng làm tên người)。温暖。多用于人名。

Chữ gần giống với 昫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Chữ gần giống 昫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昫 Tự hình chữ 昫 Tự hình chữ 昫 Tự hình chữ 昫

cú, hú [cú, hú]

U+591F, tổng 11 nét, bộ Tịch 夕
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 夠;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;

cú, hú

Nghĩa Trung Việt của từ 够

Cũng như .
cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)

Nghĩa của 够 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (夠)
[gòu]
Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
1. đủ; đầy đủ。数量上可以满足需要。
钱够不够?
đủ tiền không?
老觉得时间不够用。
luôn cảm thấy không đủ thời gian.
2. đạt (một mức độ nhất định)。达到某一点或某种程度。
够格
đúng quy cách
够结实
khá chắc chắn
3. với; với tới; với tay; với lấy。(用于等)伸向不易达到的地方去接触或拿来。
够不着
với không tới
够得着
với tới
Từ ghép:
够本 ; 够格 ; 够交情 ; 够劲儿 ; 够朋友 ; 够呛 ; 够戗 ; 够瞧的 ; 够受的 ; 够味儿 ; 够意思

Chữ gần giống với 够:

, , 𡖡,

Dị thể chữ 够

, , ,

Chữ gần giống 够

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 够 Tự hình chữ 够 Tự hình chữ 够 Tự hình chữ 够

cú, hú [cú, hú]

U+5920, tổng 11 nét, bộ Tịch 夕
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;

cú, hú

Nghĩa Trung Việt của từ 夠

(Phó) Đủ (số lượng).
◎Như: giá điểm tiền bất cú mãi kiện y phục
số tiền đó không đủ mua bộ quần áo, giá bình ẩm liệu chỉ cú nhất cá nhân hát cái bình đồ uống đó chỉ đủ một người uống.

(Phó)
Đủ, đạt tới (trình độ).
◎Như: cú khoái đủ nhanh, cú hảo đủ tốt, thái cú bất cú hàm? món ăn đủ mặn chưa?
◇Bá Dương : Đáo na nhất đại tài năng cú hảo khởi lai? (Xú lậu đích Trung Quốc nhân ) Ðến đời nào thì mới thật khá lên được?

(Phó)
Nhàm chán, ngán, ngấy.
◎Như: đại ngư đại nhục ngã dĩ kinh cật cú liễu món ngon vật béo tôi đã ăn chán ngán cả rồi, giá chủng thoại ngã thính cú liễu những lời nói như thế tôi đã chán nghe lắm rồi.
§ Ta quen đọc là .
§ Cũng viết là .
cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)

Chữ gần giống với 夠:

, , 𡖡,

Dị thể chữ 夠

, ,

Chữ gần giống 夠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夠 Tự hình chữ 夠 Tự hình chữ 夠 Tự hình chữ 夠

hú, húng [hú, húng]

U+9157, tổng 11 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4, cu4;
Việt bính: jyu3;

hú, húng

Nghĩa Trung Việt của từ 酗

(Động) Say rượu làm càn, nổi cọc.
◎Như: hú tửu
nát rượu, uống rượu quá độ.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là húng.

húng, như "rau húng" (vhn)
hú, như "hú tửu (uống quá độ)" (gdhn)

Nghĩa của 酗 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 11
Hán Việt: HÚC
say rượu; nát rượu。酗酒。
Từ ghép:
酗酒

Chữ gần giống với 酗:

, , , , , , , , , , , , 𨠉,

Chữ gần giống 酗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酗 Tự hình chữ 酗 Tự hình chữ 酗 Tự hình chữ 酗

[]

U+55A3, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu3, xu4;
Việt bính: heoi2;


Nghĩa Trung Việt của từ 喣

(Động) Thổi, hà hơi.

(Động)
Hú ủ
ôm ấp âu yếm.

(Tính)
Hú du vui hòa.

Chữ gần giống với 喣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喣 Tự hình chữ 喣 Tự hình chữ 喣 Tự hình chữ 喣

[]

U+7166, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu3, xu4, xiu1;
Việt bính: heoi2 jyu3
1. [煦嫗] hú ẩu 2. [煦煦] hú hú;


Nghĩa Trung Việt của từ 煦

(Tính) Ấm áp.
◎Như: hòa hú
ôn hòa ấm áp.

(Danh)
Ân huệ.
◇Âu Dương Tu : Hàm hú ư bách niên chi thâm dã (Phong Lạc đình kí ) Hàm ơn trăm năm lâu dài.

(Động)
Con ngươi chuyển động.
◇Khổng Tử gia ngữ : Cập sanh tam nguyệt nhi vi hú, nhiên hậu hữu kiến , (Bổn mệnh ) Sinh được ba tháng mà con ngươi chuyển động nhẹ, thì sau có thể nhìn thấy.
hú, như "xuân phong hoà hú (ấm áp)" (gdhn)

Nghĩa của 煦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: HÚC

ấm áp。温暖。
春光和煦。
nắng xuân ấm áp

Chữ gần giống với 煦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Chữ gần giống 煦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煦 Tự hình chữ 煦 Tự hình chữ 煦 Tự hình chữ 煦

ẩu, âu, hú [ẩu, âu, hú]

U+5614, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou1, ou3, ou4, xu1, ou5;
Việt bính: au1 au2
1. [嘔吐] ẩu thổ 2. [嘔泄] ẩu tiết 3. [嘔啞] âu ách 4. [止嘔] chỉ ẩu;

ẩu, âu, hú

Nghĩa Trung Việt của từ 嘔

(Động) Nôn, mửa, oẹ.
◎Như: ẩu huyết
nôn ra máu.

(Động)
Chọc tức, làm nổi giận.
◇Thủy hử truyện : Dương Chí mạ đạo: Giá súc sanh bất ẩu tử yêm, chỉ thị đả tiện liễu : , 便 (Đệ thập lục hồi) Dương Chí chửi: Thằng súc sinh đừng có làm cho ông nổi giận muốn chết được, ông đánh cho một trận bây giờ.

(Động)
Buồn bực, tức giận.
◇Thủy hử truyện : Lão hán đích nhi tử, tòng tiểu bất vụ nông nghiệp, chỉ ái thứ sanh sử bổng, mẫu thân thuyết tha bất đắc, ẩu khí tử liễu , , 使, , (Đệ nhị hồi) Con trai già từ bé không chịu cày cấy mà chỉ mải tập roi gậy, mẹ răn chẳng được nên buồn bực mà chết.

(Thán)
Biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi: ủa, ui chà, ...Một âm là âu. (Trạng thanh)
§ Xem âu ách .

(Động)
Ca hát.
§ Thông âu .
◎Như: âu ca .

(Thán)
Biểu thị kêu gọi, ứng đáp.
◇Lão Xá : Tiên can liễu bôi! Âu! Âu! Đối! Hảo! ! ! ! ! ! (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Trước cạn chén đi! Nào! Nào! Đúng thế! Tốt!

(Trợ)
Trợ từ ngữ khí.Một âm là .

(Động)
Hà hơi cho ấm.
§ Thông .

(Tính)
Hú hú ôn hòa, vui vẻ.
◇Sử Kí : Hạng Vương kiến nhân cung kính từ ái, ngôn ngữ hú hú , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Hạng Vương tiếp người thì cung kính, thương yêu, nói năng ôn tồn vui vẻ.

ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (vhn)
xua, như "xua đuổi" (gdhn)

Dị thể chữ 嘔

,

Chữ gần giống 嘔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘔 Tự hình chữ 嘔 Tự hình chữ 嘔 Tự hình chữ 嘔

Dịch hú sang tiếng Trung hiện đại:

《人或动物的发音器官发出较大的声音, 表示某种情绪、感觉或欲望。》còi hú liên hồi.
汽笛连声叫。
忽哨 《即唿哨。撮口作声或把手指放在嘴里用力吹响。》
哇(过分高兴高兴或过度惊恐所发出的声音)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hú

:hú hí
: 
:hú hí
:hú hí
:hú hồn, hú vía
:xuân phong hoà hú (ấm áp)
:hú hồn, hú vía
:hú tửu (uống quá độ)
hú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hú Tìm thêm nội dung cho: hú