Từ: 逋逃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逋逃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bô đào
Trốn mất, đào vong. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Trinh thần lương tá, hốt vi bội nghịch chi nhân; quận thủ bộ tào, cánh tác bô đào chi khách
佐, 人; 曹, 客 (Đệ thất hồi).Người phạm tội đi trốn tránh. ◇Đỗ Phủ 甫:
Nại hà hiệt lại đồ, Ngư đoạt thành bô đào
徒, (Khiển ngộ 遇).

Nghĩa của 逋逃 trong tiếng Trung hiện đại:

[būtáo] 1. chạy trốn; bỏ chạy; bỏ trốn。逃亡;逃窜。
2. người bỏ trốn; người chạy trốn。逃亡的罪人;流亡的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逋

bo:giữ bo bo
:bô bô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu
逋逃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逋逃 Tìm thêm nội dung cho: 逋逃