Từ: 娇嫩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇嫩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娇嫩 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo·nen] mềm mại; yếu ớt; ẻo lả。柔嫩。
娇嫩的鲜花。
đoá hoa tươi tắn mềm mại.
你的身体也太娇嫩,风一吹就病了。
anh yếu ớt quá, gặp tí gió mà đã ốm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇

kiều:kiều nương (nõn nà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫩

non:non nớt
nõn:nõn chuối
nọn:bắt nọn (bắt chẹt)
nỏn:trắng nỏn
nồn:nồn nộn
nộn:phì nộn
娇嫩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娇嫩 Tìm thêm nội dung cho: 娇嫩