Từ: 护林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护林 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùlín] rừng phòng hộ; rừng bảo vệ。保护森林。
护林防火
bảo hộ rừng và phòng hoả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
护林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护林 Tìm thêm nội dung cho: 护林