Từ: 錦上添花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錦上添花:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 錦 • 上 • 添 • 花

cẩm thượng thiêm hoa
Thêm hoa vào trên gấm. Nghĩa bóng: Đã đẹp lại càng đẹp thêm, đã vui mừng lại vui mừng hơn nữa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Thiên hạnh đắc chúng đa hào kiệt đáo thử, tương phù tương trợ, tự cẩm thượng thiêm hoa, như hạn miêu đắc vũ
天幸得眾多豪傑到此, 相扶相助, 似錦上添花, 如旱苗得雨 (Đệ thập bát hồi).

Nghĩa của 锦上添花 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnshàngtiānhuā] dệt hoa trên gấm; thêu hoa trên gấm; thêu gấm thêu hoa (ví với việc làm cho sự vật càng đẹp hơn)。比喻使美好的事物更加美好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦

cẩm錦:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
gấm錦:gấm vóc
gắm錦:gửi gắm
ngẫm錦:ngẫm nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 添

thiêm添:thiêm (thêm vào)
thêm添:thêm vào
thếch添:nhạt thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)
錦上添花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 錦上添花 Tìm thêm nội dung cho: 錦上添花