Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煆, chiết tự chữ HẠ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 煆:
煆
Pinyin: xia1, xia4;
Việt bính: dyun6 haa6;
煆 hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 煆
(Danh) Hơi lửa, hơi nóng.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Chướng phân hằng tích nhuận, Ngoa hỏa khí sanh hạ 瘴氛恆積潤, 訛火亟生煆 (Đồng lưu 同劉) Khí độc lâu ngày ứ đọng ẩm thấp, Lửa đồng thường luôn sinh ra hơi nóng.
Chữ gần giống với 煆:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煆
鍜,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 煆 Tìm thêm nội dung cho: 煆
