chuyết bút
Cây bút xấu cùn, bút phẩm chất kém cỏi. ◇Lục Du 陸游:
Hưng phát cựu phôi hà hại túy, Thi thành chuyết bút diệc kham thư
興發舊醅何害醉, 詩成拙筆亦堪書 (Tỉnh sự 省事).Lời nói nhún về tác phẩm thư họa hoặc văn chương của mình.
Nghĩa của 拙笔 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙
| choét | 拙: | choét mắt |
| choắt | 拙: | loắt choắt |
| choẹt | 拙: | |
| chuyết | 拙: | chuyết bát (vụng về) |
| chót | 拙: | cao chót vót; hạng chót |
| chút | 拙: | một chút, chút xíu |
| nhốt | 拙: | nhốt lại |
| suốt | 拙: | làm việc suốt ngày |
| sụt | 拙: | sụt sịt |
| trút | 拙: | trút xuống |
| xọt | 拙: | |
| đúc | 拙: | đông đúc; đúc kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆
| bút | 筆: | bút nghiên; bút tích; bút pháp |
| phút | 筆: | phút chốc |

Tìm hình ảnh cho: 拙筆 Tìm thêm nội dung cho: 拙筆
