Từ: 作陪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作陪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作陪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòpéi] tiếp khách; đi theo; cùng đi。当陪客。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn
作陪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作陪 Tìm thêm nội dung cho: 作陪