Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 缓兵之计 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓兵之计:
Nghĩa của 缓兵之计 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǎnbīngzhījì] kế hoãn binh。使敌人延缓进攻的计策。借指使事态暂时缓和同时积极设法应付的策略。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓
| hoãn | 缓: | hoà hoãn, hoãn binh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 缓兵之计 Tìm thêm nội dung cho: 缓兵之计
