Từ: 缓兵之计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓兵之计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓兵之计 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnbīngzhījì] kế hoãn binh。使敌人延缓进攻的计策。借指使事态暂时缓和同时积极设法应付的策略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
缓兵之计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓兵之计 Tìm thêm nội dung cho: 缓兵之计