Từ: 佻巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佻巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佻巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāoqiǎo] 1. khinh thường xảo trá。轻佻巧诈。
2. khéo nhưng không nghiêm túc。(文辞)细巧而不严肃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佻

diêu: 
điêu:điêu đứng, điêu linh
đào:ả đào; đào hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
佻巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佻巧 Tìm thêm nội dung cho: 佻巧