Từ: 春风化雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春风化雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春风化雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnfēnghuāyǔ] Hán Việt: XUÂN PHONG HOÁ VŨ
mưa thuận gió hoà; nền giáo dục tốt đẹp。适宜于草木生长的风雨,比喻良好的教育。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
春风化雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春风化雨 Tìm thêm nội dung cho: 春风化雨