Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 春风化雨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春风化雨:
Nghĩa của 春风化雨 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnfēnghuāyǔ] Hán Việt: XUÂN PHONG HOÁ VŨ
mưa thuận gió hoà; nền giáo dục tốt đẹp。适宜于草木生长的风雨,比喻良好的教育。
mưa thuận gió hoà; nền giáo dục tốt đẹp。适宜于草木生长的风雨,比喻良好的教育。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |

Tìm hình ảnh cho: 春风化雨 Tìm thêm nội dung cho: 春风化雨
