Từ: 短兵相接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短兵相接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短兵相接 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnbīngxiāngjiē] đánh giáp lá cà; đấu tranh trực diện。双方用刀剑等短兵器进行搏斗。比喻面对面地进行针锋相对的斗争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
短兵相接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短兵相接 Tìm thêm nội dung cho: 短兵相接