Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 侈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侈, chiết tự chữ SẨY, XI, XÍ, XẢY, XẨY, XỈ, ĐỨA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侈:
侈
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [侈論] xỉ luận;
侈 xỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 侈
(Tính) Lãng phí.◎Như: xa xỉ 奢侈 hoang phí.
(Tính) Huyên hoang, khoác lác, không thật.
◎Như: xỉ đàm 侈談 nói khoác.
(Tính) To, lớn.
◎Như: xỉ khẩu 侈口 miệng to.
(Tính) Phóng túng, phóng dật, không tiết chế điều độ.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn 故樂愈侈, 而民愈鬱, 國愈亂 (Trọng hạ kỉ 仲夏紀, Xỉ nhạc 侈樂) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.
xỉ, như "xa xỉ" (vhn)
sẩy, như "sẩy tay, sẩy thai" (btcn)
xảy, như "xảy ra" (btcn)
xí, như "xú xí (tiêu xài); nói xí xô" (btcn)
đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (gdhn)
xẩy, như "hết xẩy" (gdhn)
xi, như "xi trẻ con (đái, ỉa)" (gdhn)
Nghĩa của 侈 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: XỈ
书
1. lãng phí; hoang phí; phí phạm。浪费。
奢侈 。
xa xỉ.
2. phóng đại; nói khoác; tô vẽ thêm; thêu dệt。夸大。
侈 谈。
ba hoa khoác lác.
Từ ghép:
侈糜 ; 侈谈
Số nét: 8
Hán Việt: XỈ
书
1. lãng phí; hoang phí; phí phạm。浪费。
奢侈 。
xa xỉ.
2. phóng đại; nói khoác; tô vẽ thêm; thêu dệt。夸大。
侈 谈。
ba hoa khoác lác.
Từ ghép:
侈糜 ; 侈谈
Chữ gần giống với 侈:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侈
| sẩy | 侈: | sẩy tay, sẩy thai |
| xi | 侈: | xi trẻ con (đái, ỉa) |
| xí | 侈: | xú xí (tiêu xài); nói xí xô |
| xảy | 侈: | xảy ra |
| xẩy | 侈: | hết xẩy |
| xỉ | 侈: | xa xỉ |
| đứa | 侈: | đứa ở, đứa trẻ |

Tìm hình ảnh cho: 侈 Tìm thêm nội dung cho: 侈
