Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xỉ luận
Lời nói khoe khoang, khoa đại, không thật.
§ Cũng nói là
xỉ đàm
侈談.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侈
| sẩy | 侈: | sẩy tay, sẩy thai |
| xi | 侈: | xi trẻ con (đái, ỉa) |
| xí | 侈: | xú xí (tiêu xài); nói xí xô |
| xảy | 侈: | xảy ra |
| xẩy | 侈: | hết xẩy |
| xỉ | 侈: | xa xỉ |
| đứa | 侈: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 論
| chọn | 論: | chọn lọc, chọn lựa |
| giọn | 論: | giọn vẹn (trọn vẹn) |
| gọn | 論: | gọn gàng |
| luận | 論: | luận bàn |
| luồn | 論: | luồn qua |
| lòn | 論: | lòn cúi |
| lũn | 論: | |
| lấn | 論: | lấn dần |
| lẩn | 論: | lẩn tránh |
| lọn | 論: | bán lọn |
| lỏn | 論: | |
| lốn | 論: | lốn nhốn |
| lổn | 論: | |
| lộn | 論: | lộn xộn |
| lụn | 論: | lụn bại |
| tròn | 論: | |
| trọn | 論: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trộn | 論: | trà trộn |

Tìm hình ảnh cho: 侈論 Tìm thêm nội dung cho: 侈論
