Từ: 供不应求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供不应求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 供不应求 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngbùyìngqiú] cung không đủ cầu; cung cấp không theo kịp nhu cầu。供应的东西不能满足需求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
供不应求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供不应求 Tìm thêm nội dung cho: 供不应求