Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 供不应求 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供不应求:
Nghĩa của 供不应求 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngbùyìngqiú] cung không đủ cầu; cung cấp không theo kịp nhu cầu。供应的东西不能满足需求。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |

Tìm hình ảnh cho: 供不应求 Tìm thêm nội dung cho: 供不应求
