Chữ 親 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 親, chiết tự chữ THÂN, THẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 親:

親 thân, thấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 親

Chiết tự chữ thân, thấn bao gồm chữ 亲 見 hoặc 立 木 見 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 親 cấu thành từ 2 chữ: 亲, 見
  • thân, thấn
  • hiện, kiến, kén
  • 2. 親 cấu thành từ 3 chữ: 立, 木, 見
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hiện, kiến, kén
  • thân, thấn [thân, thấn]

    U+89AA, tổng 16 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qin1, qing4, xin1;
    Việt bính: can1 can3
    1. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 2. [求親] cầu thân 3. [舉目無親] cử mục vô thân 4. [至親] chí thân 5. [六親] lục thân 6. [內親] nội thân 7. [君親] quân thân 8. [事親] sự thân 9. [事親至孝] sự thân chí hiếu 10. [三親] tam thân 11. [親征] thân chinh 12. [親熱] thân nhiệt;

    thân, thấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 親

    (Danh) Cha mẹ. Cũng chỉ riêng cha hoặc mẹ.
    ◎Như: song thân
    cha mẹ.

    (Danh)
    Bà con, họ hàng, người cùng máu mủ hoặc do hôn nhân mà có quan hệ. Họ gần gọi là thân , họ xa gọi là .
    ◎Như: cận thân người thân gần, nhân thân bà con bên ngoại, lục thân cha mẹ anh em vợ chồng.

    (Danh)
    Hôn nhân.
    ◎Như: kết thân kết hôn, thành thân thành hôn.

    (Danh)
    Vợ mới cưới.
    ◎Như: thú thân lấy vợ, nghênh thân đón cô dâu.

    (Danh)
    Họ Thân.

    (Động)
    Gần gũi, tiếp xúc.
    ◎Như: thân cận gần gũi.
    ◇Luận Ngữ : Phiếm ái chúng nhi thân nhân (Học nhi ) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.

    (Động)
    Thương yêu.
    ◎Như: tương thân tương ái thương yêu nhau.

    (Động)
    Kết giao.

    (Động)
    Được tiếp kiến.
    ◎Như: nhất thân phương trạch được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm.

    (Động)
    Hôn (dùng môi hôn).

    (Tính)
    Của mình, của chính mình.
    ◎Như: thân nhãn mục đổ mắt mình thấy (mắt mình thấy tai mình nghe).

    (Tính)
    Máu mủ, ruột thịt.
    ◎Như: thân huynh đệ anh em ruột.

    (Tính)
    Thông gia.
    ◎Như: thân gia chỗ dâu gia, sui gia, thân gia mẫu bà sui, chị sui.
    § Ghi chú: Cũng đọc là thấn.

    (Tính)
    Đáng tin cậy, có quan hệ mật thiết.
    ◇Mạnh Tử : Vương vô thân thần hĩ (Lương Huệ Vương hạ ) Nhà vua không có bề tôi thân tín vậy.

    (Phó)
    Tự mình, trực tiếp.
    ◎Như: thận tự động thủ tự tay làm lấy, sự tất thân cung sự ấy tất tự mình phải làm.
    thân, như "thân thiết" (vhn)

    Chữ gần giống với 親:

    , , , , , , , 𧡣,

    Dị thể chữ 親

    ,

    Chữ gần giống 親

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 親 Tự hình chữ 親 Tự hình chữ 親 Tự hình chữ 親

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 親

    thân:thân thiết

    Gới ý 15 câu đối có chữ 親:

    Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

    Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

    Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

    Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

    Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

    Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

    Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

    Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

    Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

    Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

    Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

    親 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 親 Tìm thêm nội dung cho: 親