Từ: 依允 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依允:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依允 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyǔn] thuận theo; theo。依从;应允。
他点头依允了孩子的要求。
anh ấy gật đầu chấp thuận yêu cầu của con.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 允

doãn:công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)
依允 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依允 Tìm thêm nội dung cho: 依允