Cao su chống va đập cửa

Từ: 依违 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依违:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依违 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīwéi] do dự; lừng chừng。依从或违背。指模棱、犹豫。
依违两可
lừng chừng nửa theo nửa không
依违不决
do dự không quyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 违

vi:vi phạm
依违 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依违 Tìm thêm nội dung cho: 依违