Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 依违 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīwéi] do dự; lừng chừng。依从或违背。指模棱、犹豫。
依违两可
lừng chừng nửa theo nửa không
依违不决
do dự không quyết
依违两可
lừng chừng nửa theo nửa không
依违不决
do dự không quyết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 依
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| ỉa | 依: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 违
| vi | 违: | vi phạm |

Tìm hình ảnh cho: 依违 Tìm thêm nội dung cho: 依违
