Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 侧棱 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāi·leng] 方
nghiêng; nghiêng một bên。向一边斜。
侧棱着耳朵听。
nghiêng tai lắng nghe
侧棱着身子睡。
ngủ nằm nghiêng
nghiêng; nghiêng một bên。向一边斜。
侧棱着耳朵听。
nghiêng tai lắng nghe
侧棱着身子睡。
ngủ nằm nghiêng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧
| trắc | 侧: | trắc trở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱
| dừng | 棱: | tai vách mạch dừng |
| lăng | 棱: | lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng |
| rừng | 棱: | rừng núi |
| săng | 棱: | gỗ săng |

Tìm hình ảnh cho: 侧棱 Tìm thêm nội dung cho: 侧棱
