Từ: 便宜行事 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便宜行事:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 便 • 宜 • 行 • 事
Nghĩa của 便宜行事 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànyíxíngshì] tuỳ cơ ứng biến; tuỳ nghi hành sử; tuỳ tình hình mà giải quyết。 《汉书·魏相传》:"好观汉故事及便宜章奏,以为古今异制... ...数条汉兴以来国家便宜行事,又贤臣贾谊、晁错、董仲舒等所言,奏请施行之。"原指根 据情况变化的需要,采取适当的新措施。后指经过特许,不必请示,根据实际情况或临时变化就斟酌处理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 便
| biền | 便: | biền biệt |
| tiện | 便: | tiện lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜
| nghe | 宜: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 宜: | thích nghi |
| ngơi | 宜: | nghỉ ngơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |