Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 便宜行事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便宜行事:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 便宜行事 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànyíxíngshì] tuỳ cơ ứng biến; tuỳ nghi hành sử; tuỳ tình hình mà giải quyết。 《汉书·魏相传》:"好观汉故事及便宜章奏,以为古今异制... ...数条汉兴以来国家便宜行事,又贤臣贾谊、晁错、董仲舒等所言,奏请施行之。"原指根 据情况变化的需要,采取适当的新措施。后指经过特许,不必请示,根据实际情况或临时变化就斟酌处理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
便宜行事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便宜行事 Tìm thêm nội dung cho: 便宜行事