Từ: 便民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便民:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 便民 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànmín] tiện cho dân。使群众方便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
便民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便民 Tìm thêm nội dung cho: 便民