Từ: 保送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保送 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎosòng] cử đi học; cử。由机关、学校、团体等保荐去学习。
保送留学生
cử lưu học sinh đi học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
保送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保送 Tìm thêm nội dung cho: 保送