Cao su chống va đập cửa

Từ: 信奉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信奉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信奉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnfèng] 1. thờ。信仰并崇奉。
基督教徒信奉上帝。
tín đồ đạo Cơ Đốc thờ Thượng Đế
2. tin tưởng và chấp hành。相信并奉行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng:cung phụng
vụng:vụng trộm; vụng về
信奉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信奉 Tìm thêm nội dung cho: 信奉