Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nào trong tiếng Việt:
["- I. đt. 1. Từ dùng để hỏi về cái cần biết rõ trong tập hợp số cùng loại: Trong số này người nào nói giỏi tiếng Anh? Anh xem cái nào là của anh thì anh lấy đi định ngày nào trong tháng này thì tổ chức. 2. Từ dùng để chỉ ra một đối tượng có liên quan nhưng không cụ thể: Có người nào đó sáng nay gọi điện cho anh mới tết hôm nào mà lại đã sắp hết năm rồi. 3. Từ dùng để chỉ bất cứ ai, hay việc gì: Ngày nào cũng như ngày nào Ngày nào cũng được Món nào cũng ngon. II. pht. Từ dùng với ý phủ định nhằm bác bỏ: Nào có gì đâu mà ầm ĩ cả lên Trước sau nào thấy bóng người (Truyện Kiều). III. trt. Từ dùng để nhấn mạnh mang tính liệt kê: Nào giấy, nào sách, nào quần áo bừa bộn Một tháng phải lo đủ thứ: nào tiền ăn, nào tiền mặc, nào tiền học hành..."]Dịch nào sang tiếng Trung hiện đại:
吧; 啵 《用在句末表示商量、提议、请求、命令、疑问、感叹等语气. >không sớm sủa gì nữa đâu, đi nhanh lên nào!时间不早了, 赶快走吧!
nói thử ý anh nghe nào!
说说你的意见吧!
嗨 《(嗨哟)叹词, 做重体力劳动(大多集体操作)时呼喊的声音。》
何 《什么。》
người nào
何人
何在 《在哪里。》
lí do nào?
理由何在?
么 《后缀。》
哪 《后面跟量词或数词加量词, 表示要求在几个人或事物中确定一个。》
chúng tôi đây có hai người họ Trương, anh muốn gặp người nào?
我们这里有两位张师傅, 您要会见的是哪位?
hai bài nào trong số những bài thơ này do anh viết?
我们这里有两位张师傅, 您要会见的是哪位? 哪个 《哪一个。》
các cậu trường nào?
你们是哪个学校的?
伊 《助词(用于词语的前面)。》
奚 《疑问词, 何。》
啊 《用在列举的事项之后。》
nào là sách, nào là tạp chí, bày kín cả kệ.
书啊
,
杂志, 摆满了一书架子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nào
| nào | 𱜢: | ngày nào |
| nào | 閙: | đi nào |
| nào | 闹: | đi nào |
| nào | 鬧: | đi nào |

Tìm hình ảnh cho: nào Tìm thêm nội dung cho: nào
