Từ: 行状 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行状:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行状 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngzhuàng] hành trạng。旧时死者家属叙述死者世系、籍贯、事迹的文章,多随讣文分送亲友。也叫行述。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng
行状 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行状 Tìm thêm nội dung cho: 行状