Từ: 信望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信望:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 信 • 望

Nghĩa của 信望 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnwàng] uy tín và tiếng tăm。威信和声望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng望:hy vọng, vọng tộc
信望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信望 Tìm thêm nội dung cho: 信望