Từ: 俭约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俭约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俭约 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnyuē]
tiết kiệm; tằn tiện。俭省。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俭

kiệm:cần kiệm, tiết kiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
俭约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俭约 Tìm thêm nội dung cho: 俭约