Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 倒履相迎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒履相迎:
đảo lí tương nghênh§ Xem
đảo tỉ nghênh chi
倒屣迎之.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 履
| giày | 履: | giày dép |
| giầy | 履: | giầy dép, giầy xéo |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎
| nghinh | 迎: | nghinh đón |
| nghiêng | 迎: | nghiêng tai |
| nghênh | 迎: | nghênh ngang; lênh nghênh |
| nghểnh | 迎: | nghểnh cổ |
| ngảnh | 迎: | ngảnh mặt |

Tìm hình ảnh cho: 倒履相迎 Tìm thêm nội dung cho: 倒履相迎
